trịnh trọng

  1. tt. Có vẻ oai nghiêm, trang trọng: trịnh trọng tuyên bố trịnh trọng giới thiệu các vị khách quý.
trịnh trọng
Ông chủ tịch trịnh trọng trao tấm bằng khen cho vận động viên.