trịnh trọng

Học thuật
Thân thiện
trịnh trọng

Ông chủ tịch trịnh trọng trao tấm bằng khen cho vận động viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ oai nghiêm, trang trọng: Diễn tả thái độ, cử chỉ, lời nói hoặc không khí một cách nghiêm trang, chững chạc, thường để thể hiện sự quan trọng hoặc tôn kính.
    • tính chất nghi lễ, nghi thức: Chỉ sự thể hiện theo những quy tắc, lễ nghi nhất định, tạo cảm giác long trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy bước lên bục phát biểu với vẻ mặt rất trịnh trọng.
    • Buổi lễ tốt nghiệp được tổ chức một cách trịnh trọng trong hội trường lớn.
    • Người dẫn chương trình trịnh trọng giới thiệu các vị khách quý từ trung ương về dự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói với giọng trịnh trọng": nói bằng một giọng điệu nghiêm trang, chậm rãi để nhấn mạnh tầm quan trọng của lời nói.
    • Chủ tịch nước nói với giọng trịnh trọng trong lễ tuyên thệ nhậm chức.
  • "cử chỉ trịnh trọng": những hành động, điệu bộ được thực hiện một cách cung kính, nghi thức.
    • Vị đại sứ những cử chỉ trịnh trọng khi trao tặng huân chương.
Biến thể từ gần giống
  • Trang trọng (tt): nghiêm trang, tôn kính, thường dùng cho không khí, nghi lễ hoặc trang phục. ( dụ: , ).
  • Nghiêm trang (tt): nghiêm túc, đứng đắn, thường nhấn mạnh vào vẻ mặt hoặc thái độ. ( dụ: , ).
  • Long trọng (tt): rất trang nghiêm quy mô, thường dùng cho các buổi lễ lớn. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Oai nghiêm: có vẻ uy nghi, đáng tôn kính.
  • Nghi thức: theo đúng các thủ tục, lễ nghi đã quy định.
  • Chững chạc: tỏ ra chín chắn, đứng đắn (thường dùng cho người trẻ).
Từ trái nghĩa
  • Suồng sã: thân mật quá mức đến mức thiếu sự tôn trọng cần thiết.
  • Bỗ : thô lỗ, cộc cằn, không giữ phép tắc.
  • Tự nhiên: thoải mái, không gò bó, không câu nệ hình thức.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Làm ra vẻ trịnh trọng": cố tỏ ra nghiêm trang, long trọng một cách chủ ý, đôi khi hơi quá mức.
    • Chỉ bữa cơm gia đình, anh ấy không cần phải làm ra vẻ trịnh trọng như vậy.
  • "Trịnh trọng hóa vấn đề": cố tình coi một vấn đề bình thường trở nên nghiêm trọng, quan trọng hơn thực tế.
    • Đó chỉ một sự hiểu lầm nhỏ, đừng trịnh trọng hóa vấn đề.
trịnh trọng

Ông chủ tịch trịnh trọng trao tấm bằng khen cho vận động viên.

  1. tt. Có vẻ oai nghiêm, trang trọng: trịnh trọng tuyên bố trịnh trọng giới thiệu các vị khách quý.